中官
trung quan
Hán Việt: trung quan · Pinyin: zhōng guān
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 宦官、太監。《後漢書.卷四三.朱暉傳》:「當今中官近習,竊持國柄,手握王爵,口含天憲。」《三國演義》第二回:「中官結黨,今日可乘勢盡誅之。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 古官名; 宫内﹑朝内之官; 宦官; 星位或星区名。
- Tân Hoa Tự Điển 1.古官名。 2.宫内﹑朝内之官。 3.宦官。 4.星位或星区名。
Eng
- Cihui 中官 zhōngguān n. 1. eunuch 2. officials in the capital