中宿
trung túc
Hán Việt: trung túc · Pinyin: zhōng sù
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.次夜。《左傳.僖公二十四年》:「女為惠公來求殺余,命女三宿,女中宿至,雖有君命,何其速也?」《資治通鑑.卷七五.魏紀七.邵陵厲公嘉平元年》:「今詣許昌,不過中宿。」 2.半夜。《梁書.卷一二.韋叡傳》:「魏軍果敗走,因急攻之,中宿而城拔。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 次夜; 半夜。
- Tân Hoa Tự Điển 1.次夜。 2.半夜。
ja
- JMdict inn where one rests on the way|inn that serves as a meeting place for lovers|inn that introduces clients to prostitutes