中寒

zhōng hán trung hàn

Hán Việt: trung hàn · Pinyin: zhōng hán

Tổng quan

ặp lạnh mà bị cảm. trúng hàn trúng hàn ☆Gặp lạnh mà bị cảm.

Cấu tạo: (trung) + (hàn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ặp lạnh mà bị cảm. trúng hàn trúng hàn ☆Gặp lạnh mà bị cảm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 中醫上稱被風寒所侵為「中寒」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 因受凉而生病; 中医病症名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.因受凉而生病。 2.中医病症名。

Eng

  • Cihui 中寒 hònghán v.o. catch cold