中尊
trung tôn
Hán Việt: trung tôn · Pinyin: zhōng zūn
Tổng quan
trung tôn (術語)諸尊中位於中央之尊體也。如五大明王之中尊為不動明王。三尊佛之中尊為阿彌陀如來。八葉之中尊為胎藏界之大日如來。五智如來之中尊為金剛界之大日如來也。☸
Nghĩa
Việt
- Cihui trung tôn (術語)諸尊中位於中央之尊體也。如五大明王之中尊為不動明王。三尊佛之中尊為阿彌陀如來。八葉之中尊為胎藏界之大日如來。五智如來之中尊為金剛界之大日如來也。☸
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"中樽"。亦作"中罇"; 古代中等容量的酒器; 中等的酒。详"上尊"; 泛指酒; 位于中央的佛象。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"中樽"。亦作"中罇"。 2.古代中等容量的酒器。 3.中等的酒。详"上尊"。 4.泛指酒。 5.位于中央的佛象。
ja
- JMdict central image (e.g. in a Buddha triad)