中層

zhōng céng trung tằng

Hán Việt: trung tằng · Pinyin: zhōng céng

Tổng quan

cấp trung

Cấu tạo: (trung) + (tằng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cấp trung

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.介於上層與下層之間。如:「這棟大廈的中層物件價位適中,不買可惜。」 2.介於內層與外層之間。如:「保暖中層衣」。3.中間階層。如:「中層社會」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 中间阶层,与上层﹑下层相对而言; 犹中级。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.中间阶层,与上层﹑下层相对而言。 2.犹中级。

Eng

  • CC-CEDICT middle-ranking
  • Cihui middle-ranking

ja

  • JMdict middle part|medium depth (water)|medium layer|middle lamella|medium-size