中州

zhōng zhōu trung châu

Hán Việt: trung châu · Pinyin: zhōng zhōu

Tổng quan

Trung Châu (thời xưa chỉ vùng Hà Nam ngày nay.)。舊時指現在河南省一帶。

Cấu tạo: (trung) + (châu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Trung Châu (thời xưa chỉ vùng Hà Nam ngày nay.)。舊時指現在河南省一帶。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.古豫州(今河南省一帶)位居九州正中,故稱為「中州」。晉.桓溫〈平洛表薦謝尚〉:「今中州既平,宜時綏定。」 2.中原地區。《三國志.卷六○.吳書.全琮傳》:「是時中州士人避亂而南,依琮居者以百數。」 3.全中國。《漢書.卷五七.司馬相如傳下》:「世有大人兮,在乎中州。」唐.王維〈奉和聖製暮春送朝集使歸郡應制〉詩:「宸章類河漢,垂象萬中州。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古豫州(今河南省一带)地处九州之中,称为中州; 指中原地区; 归属中土的州郡; 中等州郡。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古豫州(今河南省一带)地处九州之中,称为中州。 2.指中原地区。 3.归属中土的州郡。 4.中等州郡。

Eng

  • Cihui 中州 hōngzhōu p.w. 1. Central Plains 2. Honan province

ja

  • JMdict sandbank (in a river)|sandbar