中師
trung sư
Hán Việt: trung sư · Pinyin: zhōng shī
Tổng quan
trường sư phạm trung học (viết tắt của 中等師範學校|中等师范学校)
Nghĩa
Việt
- Cihui trường sư phạm trung học (viết tắt của 中等師範學校|中等师范学校)
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 中等师范学校的省称。招收初中毕业生,学制三年或四年,毕业后担任小学教师。
- Tân Hoa Tự Điển 1.中等师范学校的省称。招收初中毕业生,学制三年或四年,毕业后担任小学教师。
Eng
- CC-CEDICT secondary normal school (abbr. for 中等師範學校|中等师范学校[zhong1 deng3 shi1 fan4 xue2 xiao4])
- Cihui 中師 hōngshī ab. teacher-training school; normal school