中常

zhōng cháng trung thường

Hán Việt: trung thường · Pinyin: zhōng cháng

Tổng quan

bình thường | trung bình | vừa phải | tầm trung | ôn hòa trung bình; bình thường; không tốt không xấu。中等;不高不低;不好不壞。 成績中常 thành tích trung bình 中常年景 mùa màng bình thường

Cấu tạo: (trung) + (thường)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bình thường | trung bình | vừa phải | tầm trung | ôn hòa trung bình; bình thường; không tốt không xấu。中等;不高不低;不好不壞。 成績中常 thành tích trung bình 中常年景 mùa màng bình thường

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 平常、一般。《書經.立政》:「茲式有慎,以列用中罰。」唐.孔穎達.正義:「此刑獄之法,有所慎行,必以其體式,列用中常之罰,不輕不重。」宋.蘇軾〈士燮論〉:「中常之人,銳於立事,忽於天戒,日尋干戈,而殘民以逞。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一般;中等成绩中常|中常之主|生活中常|中常水平。

Eng

  • CC-CEDICT ordinary|average|medium|mid-range|moderate
  • Cihui ordinary; average; medium; mid-range; moderate