中度
trung độ
Hán Việt: trung độ · Pinyin: zhōng dù
Tổng quan
ức lưng chừng. Khoảng giữa. trung độ trung độ ☆Mức lưng chừng. Khoảng giữa.
Nghĩa
Việt
- Cihui ức lưng chừng. Khoảng giữa. trung độ trung độ ☆Mức lưng chừng. Khoảng giữa.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 程度不重不輕,介於輕重之間的。如:「這個中度颱風突然轉向,遠颺而去,讓大家虛驚一場。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 合乎标准﹑法度; 引申为恰到好处。
- Tân Hoa Tự Điển 1.合乎标准﹑法度。 2.引申为恰到好处。
ja
- JMdict moderate
- JMdict midway (through)|halfway