中庸
trung dong
Hán Việt: trung dong · Pinyin: zhōng yōng
Tổng quan
Trung Dung, một trong Tứ Thư 四書|四书 | trung dung (Nho giáo) | (văn học) (người) tầm thường | bình thường ên một bộ sách do thầy Tử Tư soạn, được xếp là một trong Tứ thư — Bình thường, ở giữa, không thái quá, không bất cập. trung dung trung dung ☆Tên mộtu bộ sách do thầy Tử Tư soạn, được xếp là một trong Tứ thư — Bình thường, ở giữa, không thái quá, không bất cập.
Nghĩa
Việt
- Cihui Trung Dung, một trong Tứ Thư 四書|四书 | trung dung (Nho giáo) | (văn học) (người) tầm thường | bình thường ên một bộ sách do thầy Tử Tư soạn, được xếp là một trong Tứ thư — Bình thường, ở giữa, không thái quá, không bất cập. trung dung trung dung ☆Tên mộtu bộ sách do thầy Tử Tư so…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.待人處事不偏不倚,無過無不及。《論語.雍也》:「中庸之為德也,其至矣乎!」《禮記.中庸》:「君子中庸,小人反中庸。」 2.才德平凡,指一般常人。《文選.賈誼.過秦論》:「材能不及中庸,非有仲尼、墨翟之賢,陶朱、猗頓之富。」 3.禮記篇名。相傳為子思所作,闡述中庸之道。宋朱熹將其從禮記中抽出,與《大學》、《論語》、《孟子》合為四書。 4.流行語。中間很臃腫。如:「人到中年,身材也中庸起來。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 原为儒家的伦理思想。中,有中和、不偏不倚等含义;庸,有平常、常道等含义。儒家以此为最高的道德标准,并作为处理事物的基本原则和方法◇来则泛指平庸、妥协、保守、不求上进; 指才能中等、平庸之人中庸读我诗,思量云甚要; 儒家基本经典之一。原为《礼记》中的一篇。相传为孔子之孙子思作。提出中庸”是道德行为的最高标准。南宋朱熹把它与《论语》、《孟子》、《大学》合称为四书”。
- Tân Hoa Tự Điển ①原为儒家的伦理思想。中,有中和、不偏不倚等含义;庸,有平常、常道等含义。儒家以此为最高的道德标准,并作为处理事物的基本原则和方法◇来则泛指平庸、妥协、保守、不求上进。②指才能中等、平庸之人中庸读我诗,思量云甚要。③儒家基本经典之一。原为《礼记》中的一篇。相传为孔子之孙子思作。提出中庸”是道德行为的最高标准。南宋朱熹把它与《论语》、《孟子》、《大学》合称为四书”。
Eng
- CC-CEDICT the Doctrine of the Mean, one of the Four Books 四書|四书[Si4 shu1]
- CC-CEDICT golden mean (Confucianism)|(literary) (of person) mediocre|ordinary
- Cihui the Doctrine of the Mean, one of the Four Books 四書|四书
ja
- JMdict middle way|(golden) mean|moderation|middle path|the Doctrine of the Mean (one of the Four Books)