中廚 zhōng chú · trung trù Hán Việt: trung trù · Pinyin: zhōng chú Tổng quan Cấu tạo: 中 (trung) + 廚 (trù)Pinyinzhōng chúHán Việttrung trùCấu tạo中 + 廚 · trung + trù nghĩa thành phần: trung + trù Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 廚房。《文選.曹植.箜篌引》:「中廚辦豐膳,烹羊宰肥牛。」唐.杜甫〈槐葉冷淘〉詩:「青青高槐葉,采掇付中廚。」