chú trù

Hán Việt: trù · Pinyin: chú

Tổng quan

nhà bếp

廚人 · 天廚 · 庖廚 · 書廚 · 香廚 · 廚下 · 廚余 · 廚俊

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchú
Hán Việttrù
Quảng Đôngceoi4
Mân Namtôo
Nhật BảnKURIYA
Hàn Quốc
Chú âmㄔㄨˊ
Hán ngữ Trung cổdryo
Baxter-Sagart[d]ro
Hán ngữ Thượng cổ[d]ro
Phản thiết重株切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái bếp. Chủ. Đời Hậu Hán có {bát trù} [八廚], nghĩa là có tám tay trù phú biết đem của cứu giúp người. Cái hòm. Như {thư trù} [書廚] hòm sách, {y trù} [衣廚] hòm áo, v.v. Dị dạng của chữ [厨].

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm chùa đi chùa, chùa chiền, nhà chùa [Eng: to go to the pagoda, buddhist temples, pagoda]
  • Bảng Tra Chữ Nôm trù trù (nhà bếp) [Eng: kitchen; closet; cupboard]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: trù Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều bản 1866
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chù Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1871
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: chù Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều 1902

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.烹調食物的地方。《孟子.梁惠王上》:「是以君子遠庖廚也。」 2.儲藏東西的櫃子。通「櫥」。如:「衣廚」、「書廚」。唐.皮日休〈秋晚訪李處士所居〉詩:「書閣鼠穿廚簏破,竹園霜後桔槔閒。」 3.櫥形的床帳。通「幮」。唐.司空圖〈王官〉詩二首之二:「盡日無人只高臥,一雙白鳥隔紗廚。」

Eng

  • CC-CEDICT kitchen

Nguồn gốc

surround-upper-left

Khang Hy

【唐韻】直株切【集韻】【韻會】重株切,𠀤音躕。【說文】庖屋也。【孟子】是以君子遠庖廚也。 又【玉篇】主也。【後漢·黨錮傳】度尚,張邈,王考,劉儒,胡毋班,秦周,蕃嚮,王章,爲八廚。廚者,言能以財救人也。 又櫝也。【晉書·顧愷之傳】愷之嘗以一廚畫寄桓𤣥。【南史·齊陸澄傳】王儉戲之曰:陸公書廚也。 又馗廚,菌也。【爾雅·釋草】中馗菌。【註】地蕈也。今江東人名爲土菌。亦曰馗廚。又木名。【集韻】斯條國有廚木,汁肥,可用之煑餅。【廣韻】俗作厨。

Thuyết Văn

庖室也。 从广。尌聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

室各本作屋。今依御覽。 直株切。古音在四部。

【廚】 (trù) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 广 (nghiễm) | Thanh phù (聲符): 尌 (thụ) Phiên thiết: Trực chu thiết Thượng tự: 直 (trực) | Hạ tự: 株 (chu) Trung cổ thanh mẫu: 澄母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'ô' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: trồ (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: bào (Bếp) thất (Cái nhà. Như {cự thấ) vậy

Tự hình

  • Kim văn
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 厨 · 㕏 · 㕑 · 𢊍 · 厨 · 厨 · 厨 · 厨