中彈
trung đạn
Hán Việt: trung đạn · Pinyin: zhòng dàn
Tổng quan
trúng đạn | bị bắn
Nghĩa
Việt
- Cihui trúng đạn | bị bắn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 被子彈射中。《五代史平話.梁史.卷上》:「諕得那廝,命如柳絮飄風,心似烏鳶中彈。」
Eng
- CC-CEDICT to get hit by a bullet; to get shot
- Cihui to get hit by a bullet; to get shot