彈

dànđạnNôm rờn

Hán Việt: đạn · Pinyin: dàn · Nôm: rờn

Tổng quan

Cái cung bắn đạn

彈丸 · 彈劍 · 彈力 · 彈劾 · 彈參 · 彈囘 · 彈壓 · 彈多

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyindàn
Hán Việtđạn
Âm Nômđan
Quảng Đôngdaan2
Mân Namtân
Nhật BảnDAN
Hàn Quốc탄
Chú âmㄉㄢˋ
Hán ngữ Trung cổdan
Baxter-Sagart[d]ˤar-s
Hán ngữ Thượng cổ[d]ˤar-s
Phản thiết唐干切
Thanh mẫu定
Vận寒
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cái cung bắn đạn. Viên đạn. Một âm là đàn. Bắn ra. Vật gì có tính chun lại rồi lại duôi ra gọi là đàn tính [彈性]. Đánh. Như đàn kiếm [彈劍] đánh gươm, đàn cầm [彈琴] đánh đàn. Gảy, lấy đầu móng tay hai ngón mà búng mà gảy. Đàn hặc. Như đàn tham [彈參] hặc kẻ có lỗi

Nôm

  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển đàn 彈 đgt. <từ cổ> bắn. Đàn trầm đạn ngọc sao bắc, phất dõi cờ lau gió tây. (Nhạn trận 249.3). Câu này ý nói: chim nhạn bay theo đàn trông như những viên đạn, bắn chìm những ngôi sao trong chòm Bắc Đẩu lấp lánh như những viên ngọc
  • Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển đạn 彈 / 䃅 dt. đạn tròn. Đàn trầm đạn ngọc sao bắc, phất dõi cờ lau gió tây. (Nhạn trận 249.3)
  • Giản Dị Hán Nôm đan [Eng: pellet, bullet, shot, shell]
  • Giản Dị Hán Nôm rờn xanh rờn [Eng: as green as grass]
  • Giản Dị Hán Nôm đạn bom đạn, lửa đạn, súng đạn [Eng: bomb and bullet, fire and bullet, gun and bullet]
  • Giản Dị Hán Nôm đận đà đận, lận đận [Eng: diily-dally, unsucessful]
  • Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) đàn đàn gà, lạc đàn; đánh đàn [Eng: a flock of hens and cocks, to stray from the flock; to play a musical instrument]
  • Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] đàn bà sản hậu thai tiền
  • Bảng Tra Chữ Nôm đằn đằn xuống (đè xuống đất) [Eng: to press down, to keep down]
  • Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: rờn Xuất hiện 4 lần trong Truyện Kiều 1871

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.彈弓藉彈力發射出的小鐵丸。如:「彈丸」、「泥彈」。南朝陳.徐陵〈紫騮馬〉詩:「角弓連兩兔,珠彈落雙鴻。」 2.內裝火藥,具殺傷力和毀滅性的爆炸物。如:「子彈」、「炸彈」、「原子彈」、「手榴彈」。 3.彈弓。《戰國策.楚策四》:「左挾彈,右攝丸。」漢.劉向《說苑.卷一一.善說》:「彈之狀如弓,而以竹為弦。」 4.鳥類、爬蟲類等帶有硬殼的卵。同「蛋」。元.無名氏《漁樵記》第二折:「麻雀抱鵝彈,木伴哥生娃娃。」

Eng

  • CC-CEDICT crossball, bullet, shot, shell, ball
  • CC-CEDICT to pluck (a string), to play (a string instrument), to spring or leap, to shoot (e.g. with a catapult), (of cotton) to fluff or tease, to flick, to flip, to accuse, to impeach, elastic (of materials)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 〔古文〕:𢎝【唐韻】【集韻】【韻會】徒案切【正韻】杜晏切,𠀤音憚。【玉篇】行丸也。【吳越春秋】彈生於古之孝子。孝子不忍見父母爲禽獸所食,故作彈以守之。【李尤·彈銘】昔之造彈,起意弦木。以彈爲矢,合竹爲樸。 又彈丸,喻小也。【史記·虞卿傳】此彈丸之地。 又鬼彈。【水經注】永昌郡北山水傍,瘴氣特惡,氣中有物,不見其形,其作有聲,中木則折,中人則害,名曰鬼彈。 又【廣韻】徒干切【集韻】【韻會】唐干切【正韻】唐闌切,𠀤音檀。【廣韻】射也。【集韻】彈丸射也。【左傳·宣二年】晉靈公從臺上彈人,而觀其避丸也。 又擊也。【史記·孟嘗君傳】馮驩彈其劒而歌。 又【韻會】鼓爪曰彈。【屈原·漁父】新沐者必彈冠。【史記·五帝紀】舜彈五絃之琴。 又【廣韻】糾也。【增韻】劾也。【周禮·地官·里宰註】街彈之室。【疏】漢時在街置室,檢彈一里之民。【後漢·史弼傳】州司不敢彈糾。 又掉也。【周禮·冬官考工記】句兵欲無彈。【註】句兵,戈戟屬。彈謂掉也。 又彈棊。【西京雜記】成帝好蹴踘,羣臣以爲勞。帝曰:可擇似而不勞者奏之。家君作彈棊以獻。 又叶徒沿切,音田。【陸機·文賦】抱景者咸叩,懷響者必彈。或因枝以振葉,或沿波以討源。又𢎚字。

Thuyết Văn

行丸也。 从弓。單聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

左傳。晉靈公從臺上彈人。而觀其避丸也。引申爲凡抨彈、糾彈之偁。 徒案切。十四部。亦平聲。

【彈】(đàn) Lục thư: Tượng hình Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 弓 (cung) , Thanh phù (聲符): 單 (đơn) Phiên thiết: 徒案切 → đồ + an Nghĩa: 行丸 vậy。 từ 弓。單 thanh。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 弹 · 弾 · 𢎚 · 𢎛 · 𢎝 · 𢎫 · 𢎲 · 弹 · 弾 · 弹 · 弾 · 弹