中彩
trung thải
Hán Việt: trung thải · Pinyin: zhòng cǎi
Tổng quan
trúng xổ số
Nghĩa
Việt
- Cihui trúng xổ số
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.中獎。指獲得彩票的獎金或獎品。如:「他只買一張彩票就中彩,真是個幸運兒。」 2.遇上偶然的幸運或災難。如:「在拉扯爭執過程中,突然有人丟過來一塊石頭,使他中彩而血流滿面。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 买彩票中奖。亦泛指赌博押注获胜。
- Tân Hoa Tự Điển 1.买彩票中奖。亦泛指赌博押注获胜。
Eng
- CC-CEDICT to win a prize at a lottery
- Cihui to win a prize at a lottery