中悔
trung hối
Hán Việt: trung hối · Pinyin: zhōng huǐ
Tổng quan
trung hối (術語)信仰不堅固,先信後疑,遂中途破悔其所信也。☸
Nghĩa
Việt
- Cihui trung hối (術語)信仰不堅固,先信後疑,遂中途破悔其所信也。☸
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 中途反悔;后悔。
- Tân Hoa Tự Điển 1.中途反悔;后悔。
Eng
- Cihui 中悔 hōnghuǐ v. change one's mind in mid-course