悔
hốiNôm mủi
Hán Việt: hối · Pinyin: huǐ · Nôm: mủi
Tổng quan
Hối hận, biết lỗi mà nghĩ cách đổi gọi là hối. Vương An Thạch [王安石] : Dư diệc hối kì tùy chi, nhi bất đắc cực hồ du chi lạc dã [予亦悔其隨之, 而不得極乎遊之樂也] (Du Bao T…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | huǐ |
|---|---|
| Hán Việt | hối |
| Âm Nôm | húi |
| Quảng Đông | fui2 |
| Mân Nam | hué |
| Nhật Bản | KAI |
| Hàn Quốc | 회 |
| Chú âm | ㄏㄨㄟˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | huaih |
| Baxter-Sagart | m̥ˤəʔ |
| Hán ngữ Thượng cổ | m̥ˤəʔ |
| Phản thiết | 許里切 |
| Thanh mẫu | 曉 |
| Vận | 隊 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Hối hận, biết lỗi mà nghĩ cách đổi gọi là hối. Vương An Thạch [王安石] : Dư diệc hối kì tùy chi, nhi bất đắc cực hồ du chi lạc dã [予亦悔其隨之, 而不得極乎遊之樂也] (Du Bao Thiền Sơn kí [遊褒禪山記]) Tôi cũng ân hận rằng đã theo họ, không được thỏa hết cái thú vui du lãm. Phàm sự gì đã ấn định rồi mà lại định đổi làm cuộc khác cũng gọi là hối. Quẻ Hối, tên một quẻ trong kinh Dịch [易]. Một âm là hổi. Xấu, không lành. Tục gọi sự không tốt lành là hổi khí [悔氣] là do nghĩa ấy
Nôm
- Giản Dị Hán Nôm mủi mủi lòng [Eng: to be moved to pity]
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) hối hối cải, hối hận [Eng: to show repentance and desire to redeem one's faults, to repent]
- Bảng Tra Chữ Nôm húi lúi húi [Eng: to busy oneself doing something in the kitchen]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.事後追恨。如:「悔恨」、「悔不當初」。唐.李頻〈春閨怨〉詩:「自怨愁容常照鏡,悔教征戍覓封侯。」宋.柳永〈蝶戀花.獨倚危樓風細細〉詞:「衣帶漸寬終不悔,為伊消得人憔悴。」 2.改過。如:「悔過」、「悔改」。《後漢書.卷二五.魯恭傳》:「亭長乃慚悔,還牛,詣獄受罪。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 悔 (形声。从心,每声。本义悔恨,懊悔) 同本义 悔,恨也。--《说文》 宜无悔怒。--《诗·大雅·云汉》 此讲之悔也。--《战国策·秦策》 悔不杀汤于夏台。--《淮南子·泛论》 虽九死其犹未悔。--《楚辞·离骚》 怀王悔,追张仪,不及。--《史记·屈原列传》 天其以礼悔祸于许。--《左传·隐公十一年》 可悔故也。--宋·王安石《答司马谏议书》 悔其随之。--宋·王安石《游褒禅山记》 己为有悔。 可以无悔矣。 又如悔亲(因反悔而废弃婚约); 悔谢(悔过请罪); 悔心革命(痛改前非); 悔悟心行(反省 悔huǐ ⒈做错事后埋怨、懊恼或怨恨后~。懊~。~之无及。 ⒉认识到以前的错误~改。~过自新。翻然~悟。
Eng
- CC-CEDICT (bound form) to regret; to repent
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
〔古文〕:𠧩【唐韻】荒內切【集韻】【韻會】呼內切【正韻】呼對切,𠀤音誨。【說文】悔,恨也。【玉篇】攺也,恨也。 又【廣韻】【正韻】呼罪切【集韻】虎猥切,𠀤音賄。悔吝也。【正字通】凡言人有悔吝,此悔字讀上聲。凡言人能改悔,此悔字讀去聲。今人混讀者,非。 又叶許里切,音喜。【詩·大雅】比于文王,其德靡悔。旣受帝祉,施于孫子。又叶火五切,音虎。【陸機·凌霄賦】判烟雲之騰躍,半天步而無旅。詠凌霄之飄飄,永終焉而弗悔。 又叶許旣切,音戲。【班固·奕旨】淨泊自守似道意,隱居放言遠咎悔。
Thuyết Văn
悔𢚉也。 从心。每聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
按悔乃複舉字之未刪者。韵會無。當从之。悔者、自恨之意。 荒内切。古音在一部。
【悔】(hối) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 心 (tâm) , Thanh phù (聲符): 每 (hỏi) Phiên thiết: 荒内切 → hoang + nội Nghĩa: 悔𢚉 vậy。 từ tâm (tim/lòng)。每 thanh。
Tự hình
- Kim văn
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𠧩 · 𢙽