中情
trung tình
Hán Việt: trung tình · Pinyin: zhōng qíng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.內心。《楚辭.屈原.離騷》:「荃不察余之中情兮,反信讒而齌怒。」《文選.張衡.思玄賦》:「伊中情之信脩兮,慕古人之貞節。」 2.真實的情形。漢.陸賈《新語.術事》:「世俗以為自古而傳之者為重,以今之作者為輕,淡於所見,甘於所聞,惑於外貌,失於中情。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 内心的思想感情; 谓内心真诚; 内在的实际情况。
- Tân Hoa Tự Điển 1.内心的思想感情。 2.谓内心真诚。 3.内在的实际情况。