中戶 zhōng hù · trung hộ Hán Việt: trung hộ · Pinyin: zhōng hù Tổng quan Cấu tạo: 中 (trung) + 戶 (hộ)Pinyinzhōng hùHán Việttrung hộCấu tạo中 + 戶 · trung + hộ nghĩa thành phần: trung + hộ Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 中等收入的人家。《宋史.卷三○.高宗本紀七》:「三月丁丑,雨雹。丁亥,蠲江、浙、荊湖等路中戶以下積年逋負。」也稱為「中人」。