中招
trung chiêu
Hán Việt: trung chiêu · Pinyin: zhōng zhāo
Tổng quan
tuyển sinh trung học phổ thông | (võ thuật) bị đánh trúng | bị hạ gục | (nghĩa bóng) bị nhiễm (bệnh hoặc virus máy tính) | (nghĩa bóng) mắc bẫy ai đó | bị lừa
Nghĩa
Việt
- Cihui tuyển sinh trung học phổ thông | (võ thuật) bị đánh trúng | bị hạ gục | (nghĩa bóng) bị nhiễm (bệnh hoặc virus máy tính) | (nghĩa bóng) mắc bẫy ai đó | bị lừa
Eng
- CC-CEDICT senior high school enrollment
- CC-CEDICT (martial arts) to get hit; to get taken down|(fig.) to get infected (disease or computer virus)|(fig.) to fall for sb's trap; to be taken in
- Cihui senior high school enrollment