中指
trung chỉ
Hán Việt: trung chỉ · Pinyin: zhōng zhǐ
Tổng quan
ngón giữa
Nghĩa
Việt
- Cihui ngón giữa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 第三根手指頭,因居五指之中,故稱為「中指」。《晉書.卷九十五.藝術傳.淳于智傳》:「高平劉柔夜臥,鼠齧其左手中指。」也稱為「將指」、「玉柱」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 手的第三指。
- Tân Hoa Tự Điển 1.手的第三指。
Eng
- CC-CEDICT middle finger
- Cihui middle finger
ja
- JMdict middle finger|long finger|second finger|tall finger|middle toe