中數

zhōng shù trung sổ

Hán Việt: trung sổ · Pinyin: zhōng shù

Tổng quan

Cấu tạo: (trung) + (sổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ó tấm giấy in số mà con số đúng với con số được lãnh tiền bạc, đồ vật. trúng số trúng số ☆Có tấm giấy in số mà con số đúng với con số được lãnh tiền bạc, đồ vật.

Eng

  • Cihui 中數 zhōngshù n. <math.> median