中旬

zhōng xún trung tuần

Hán Việt: trung tuần · Pinyin: zhōng xún

Tổng quan

quãng giữa tháng hoảng thời gian mười ngày giữa tháng âm lịch (từ ngày 11 đến ngày 20). trung tuần trung tuần ☆Khoảng thời gian mười ngày giữa tháng âm lịch (từ ngày 11 đến ngày 20).

Cấu tạo: (trung) + (tuần)

Nghĩa

Việt

  • Cihui quãng giữa tháng hoảng thời gian mười ngày giữa tháng âm lịch (từ ngày 11 đến ngày 20). trung tuần trung tuần ☆Khoảng thời gian mười ngày giữa tháng âm lịch (từ ngày 11 đến ngày 20).

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.每月十一日到二十日。《管子.宙合》:「歲有春秋冬夏,月有上下中旬。」《初刻拍案驚奇》卷一五:「那時正是十月中旬,天氣月明如晝。」 2.中年。《三國演義》第五九回:「往日在京師,皆青春年少,何期又中旬矣!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 一个月的中间十天,即从十一日到二十日。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.一个月的中间十天,即从十一日到二十日。

Eng

  • CC-CEDICT middle third of a month
  • Cihui middle third of a month

ja

  • JMdict middle ten days of a month|11th to 20th day of a month