旬
tuần
Hán Việt: tuần · Pinyin: xún
Tổng quan
mười ngày mười năm đủ kỳ
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xún |
|---|---|
| Hán Việt | tuần |
| Quảng Đông | ceon4 |
| Mân Nam | sûn |
| Nhật Bản | AMANEKU |
| Hàn Quốc | 순 |
| Chú âm | ㄒㄩㄣˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | zsyn |
| Baxter-Sagart | s-N-qʷi[n] |
| Hán ngữ Thượng cổ | s-N-qʷi[n] |
| Phản thiết | 詳倫切 |
| Thanh mẫu | 邪 |
| Vận | 諄 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tuần, mười ngày gọi là một {tuần}, một tháng có ba {tuần}. Từ mồng một đến mồng mười là {thượng tuần} [上旬], từ mười một đến hai mươi là {trung tuần} [中旬], từ hai mười mốt đến ba mươi là {hạ tuần} [下旬]. Nguyễn Du [阮攸] : {Nhị tuần sở kiến đãn thanh san} [二旬所見但青山] (Nam Quan đạo trun…
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tuần Xuất hiện 9 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tuần Xuất hiện 9 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: tuần Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.十天。如:「一旬」、「上旬」、「下旬」。唐.柳宗元〈鈷鉧潭西小邱記〉:「不匝旬而得異地者二,雖古好事之士,或未能至焉。」 2.十年。如:「六旬」、「九旬老父」。唐.白居易〈偶吟自慰兼呈夢得〉詩:「且喜同年滿七旬,莫嫌衰病莫嫌貧。」 [形] 滿、足。《漢書.卷八四.翟方進傳》:「方進旬歲間免兩司隸,朝廷由是憚之。」《三國志.卷一一.魏書.涼茂傳》:「旬月之間,襁負而至者千餘家。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旬 (会意。从勹日。甲骨文,上为交叉记号,表示由此开始,后来引长内曲,表示回环周遍。金文又加日”。本义十日。古代天干纪日,每十日周而复始,称一旬) 同本义 旬,徧也。十日为旬。--《说文》 虽旬玄咎。--《易·丰》 三百有六旬有六日。--《书·尧典》 旬终则令正日成。--《周礼》 筮旬有一日。--《仪礼·少牢礼》 旬之外曰远某日。--《礼记·曲礼》 围梁数旬,则梁可拔。--《韩非子·初见秦》 又如兼旬(两个十天);旬期(十天);旬修(十天之中所作所为);旬首(一旬之始);旬浃(满十天);旬宴(古 旬xún ⒈十天一个月分为上~、中~、下~等。兼~为二十天…
Eng
- CC-CEDICT ten days|ten years|full period
ja
- JMdict season (for fruit, seafood, etc.)|best time of the year (for)|in vogue|popular|hot
- JMdict ten-day period (in a month)|ten-year period (in one's age)|decade
Nguồn gốc
surround-upper-right
Khang Hy
〔古文〕:𠣙、𠣡【廣韻】詳遵切【集韻】【韻會】松倫切【正韻】詳倫切,𠀤音紃。【說文】徧也。十日爲旬。【書·堯典】朞三百有六旬有六日。又【大禹謨】三旬。【傳】旬,十日也。【禮·曲禮】凡卜筮日,旬之外曰遠某日,旬之內曰近某日。 又【詩·大雅】來旬來宣。【傳】旬,徧也。 又【易·豐卦】雖旬无咎。【註】旬,均也。 又【前漢·翟方進傳】旬歲閒,免兩司隷。【註】師古曰:旬,滿也。旬歲猶言滿歲也。 又旬始,星名。【史記·天官書】旬始出於北斗旁,狀如雄雞。 又【正韻】須倫切,音荀。義同。 又【集韻】規倫切。本作均。《周禮》作旬。【周禮·地官·均人】豐年,則公旬用三日焉。【註】旬,均也。讀如㽦㽦原隰之㽦。《易·坤》爲均,今書亦有作旬者。 又【韻補】叶松宣切。【柳宗元·祭從兄文】留連遊歡,涉月彌旬。夜𤑔膏炬,晝凌風煙。
Thuyết Văn
徧也。 十日爲旬。 从勹日。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
小徐無也字。非是。大雅。王命召虎。來旬來宣。傳曰。旬、徧也。菀彼桑柔。其下侯旬。傳曰。旬言陰均也。周禮均人。豐年則公旬用三日焉。注曰。旬均也。讀如㽦㽦原隰之㽦。易。坤爲均。今書亦有作旬者。內則。旬而見。注曰。旬當爲均。嫡、妾同時生子。以生先後見之也。易說卦。坤爲均。今亦或作旬。按旬與均音義皆略同。土部曰。均、平徧也。又按許書古文鈞作銞。儀禮今文絢作。知古旬勻二篆、相假爲用。 此徧中之一義也。而必言之者、說此篆从勹日之意也。日之數十、自甲至癸而一徧。 勹日猶勹十也。詳遵切。十二部。
【旬】 (tuần ⟨quân⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 勹日 (bao nhật) Phiên thiết: Tường tuân thiết Thượng tự: 詳 (tường) | Hạ tự: 遵 (tuân) Trung cổ thanh mẫu: 邪母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'uân' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: tuần (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: biến (Khắp cả. Lê Trắc [黎崱) vậy。 thập (Mười.) nhật (Mặt trời.) vi (Làm. Như {hành vi} [) tuần…
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𠣙 · 𠣚 · 𠣡