旬
tuầnNôm tuần
Hán Việt: tuần · Pinyin: xún · Nôm: tuần
Tổng quan
Tuần, mười ngày gọi là một tuần, một tháng có ba tuần. Từ mồng một đến mồng mười là thượng tuần [上旬], từ mười một đến hai mươi là trung tuần [中旬], từ ha…
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | xún |
|---|---|
| Hán Việt | tuần |
| Âm Nôm | tuần |
| Quảng Đông | ceon4 |
| Mân Nam | sûn |
| Nhật Bản | AMANEKU |
| Hàn Quốc | 순 |
| Chú âm | ㄒㄩㄣˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | zsyn |
| Baxter-Sagart | s-N-qʷi[n] |
| Hán ngữ Thượng cổ | s-N-qʷi[n] |
| Phản thiết | 詳倫切 |
| Thanh mẫu | 邪 |
| Vận | 諄 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Tuần, mười ngày gọi là một tuần, một tháng có ba tuần. Từ mồng một đến mồng mười là thượng tuần [上旬], từ mười một đến hai mươi là trung tuần [中旬], từ hai mười mốt đến ba mươi là hạ tuần [下旬]. Nguyễn Du [阮攸] : Nhị tuần sở kiến đãn thanh san [二旬所見但青山] (Nam Quan đạo trung [南關道中]) Cả hai mươi ngày chỉ thấy núi xanh. Tục bảo một năm dưới trần bằng một ngày trên trời, cho nên sự chúc thọ gọi mười năm là một tuần (mười ngày). Như thất tuần thượng thọ [七旬上壽], bát tuần thượng thọ [八旬上壽], v.v. Khắp. Như lai tuần lai tuyên [來旬來宣]đi khắp nơi để tuyên bố đức chánh của vua. Một âm là quân. Một thứ thuế bắt…
Nôm
- Nguyễn Trãi Quốc Âm Từ Điển tuần 旬 dt. mười ngày. Sách Thuyết Văn ghi: “Mười ngày là một tuần” (十日為旬). Toan từ gặp tiết lương thần, thiếu một hai mà no chín tuần. (Vãn xuân 195.2)
- Từ điển Hán Nôm (Viện Hán Nôm) tuần tuần trăng [Eng: phase of the moon, lunar phase]
- Hồng Nghĩa Giác Tư Y Thư [Hồng nghĩa giác tư y thư] bỏ bã uống ấm đòi tuần hợp cho
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tuần Xuất hiện 9 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: tuần Xuất hiện 9 lần trong Truyện Kiều 1902
- Lục Vân Tiên Âm Nôm: tuần Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.十天。如:「一旬」、「上旬」、「下旬」。唐.柳宗元〈鈷鉧潭西小邱記〉:「不匝旬而得異地者二,雖古好事之士,或未能至焉。」 2.十年。如:「六旬」、「九旬老父」。唐.白居易〈偶吟自慰兼呈夢得〉詩:「且喜同年滿七旬,莫嫌衰病莫嫌貧。」 [形] 滿、足。《漢書.卷八四.翟方進傳》:「方進旬歲間免兩司隸,朝廷由是憚之。」《三國志.卷一一.魏書.涼茂傳》:「旬月之間,襁負而至者千餘家。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 旬 (会意。从勹日。甲骨文,上为交叉记号,表示由此开始,后来引长内曲,表示回环周遍。金文又加日”。本义十日。古代天干纪日,每十日周而复始,称一旬) 同本义 旬,徧也。十日为旬。--《说文》 虽旬玄咎。--《易·丰》 三百有六旬有六日。--《书·尧典》 旬终则令正日成。--《周礼》 筮旬有一日。--《仪礼·少牢礼》 旬之外曰远某日。--《礼记·曲礼》 围梁数旬,则梁可拔。--《韩非子·初见秦》 又如兼旬(两个十天); 旬期(十天); 旬修(十天之中所作所为); 旬首(一旬之始); 旬浃(满十天); 旬宴(古 旬xún ⒈十天一个月分为上~、中~、下~等。兼~为二十天。 ⒉十年年已七~。年纪三~左右。 ⒊周(用于年月)~岁。~月(一周月)。 旬jūn 1.均平,正直。
Eng
- CC-CEDICT ten days, ten years, full period
- JMdict season (for fruit, seafood, etc.)
- JMdict best time of the year (for)
- JMdict in vogue
- JMdict popular
- JMdict hot
- JMdict ten-day period (in a month)
- JMdict ten-year period (in one's age)
- JMdict decade
ja
- JMdict 旬(しゅん)
- JMdict 旬(じゅん)
Nguồn gốc
Khang Hy
〔古文〕:𠣙、𠣡【廣韻】詳遵切【集韻】【韻會】松倫切【正韻】詳倫切,𠀤音紃。【說文】徧也。十日爲旬。【書·堯典】朞三百有六旬有六日。又【大禹謨】三旬。【傳】旬,十日也。【禮·曲禮】凡卜筮日,旬之外曰遠某日,旬之內曰近某日。 又【詩·大雅】來旬來宣。【傳】旬,徧也。 又【易·豐卦】雖旬无咎。【註】旬,均也。 又【前漢·翟方進傳】旬歲閒,免兩司隷。【註】師古曰:旬,滿也。旬歲猶言滿歲也。 又旬始,星名。【史記·天官書】旬始出於北斗旁,狀如雄雞。 又【正韻】須倫切,音荀。義同。 又【集韻】規倫切。本作均。《周禮》作旬。【周禮·地官·均人】豐年,則公旬用三日焉。【註】旬,均也。讀如㽦㽦原隰之㽦。《易·坤》爲均,今書亦有作旬者。 又【韻補】叶松宣切。【柳宗元·祭從兄文】留連遊歡,涉月彌旬。夜𤑔膏炬,晝凌風煙。
Thuyết Văn
徧也。 十日爲旬。 从勹日。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
小徐無也字。非是。大雅。王命召虎。來旬來宣。傳曰。旬、徧也。菀彼桑柔。其下侯旬。傳曰。旬言陰均也。周禮均人。豐年則公旬用三日焉。注曰。旬均也。讀如㽦㽦原隰之㽦。易。坤爲均。今書亦有作旬者。內則。旬而見。注曰。旬當爲均。嫡、妾同時生子。以生先後見之也。易說卦。坤爲均。今亦或作旬。按旬與均音義皆略同。土部曰。均、平徧也。又按許書古文鈞作銞。儀禮今文絢作。知古旬勻二篆、相假爲用。 此徧中之一義也。而必言之者、說此篆从勹日之意也。日之數十、自甲至癸而一徧。 勹日猶勹十也。詳遵切。十二部。
【旬】 (tuần ⟨quân⟩) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 勹日 (bao nhật) Phiên thiết: Tường tuân thiết Thượng tự: 詳 (tường) , Hạ tự: 遵 (tuân) Trung cổ thanh mẫu: 邪母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 't' + vận mẫu 'uân' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: tuần (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: biến (Khắp cả. Lê Trắc [黎崱) vậy。 thập (Mười.) nhật (Mặt trời.) vi (Làm. Như hành vi [) tuần…
Tự hình
- Giáp cốt
- Kim văn
- Chữ lụa
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 𠣙 · 𠣚 · 𠣡