中林

zhōng lín trung lâm

Hán Việt: trung lâm · Pinyin: zhōng lín

Tổng quan

Cấu tạo: (trung) + (lâm)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.樹林當中。晉.桓溫〈薦譙元彥表〉:「兔罝絕響於中林,白駒無聞於空谷。」晉.干寶〈晉紀總論〉:「是以漢濱之女,守絜白之志;中林之士,有純一之德。」 2.同一面積上由上層林木為喬木林和下層為矮林混合生長的森林。中林可同時培育大徑林和薪炭材。適合小規模經營。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 林野。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.林野。