中標

zhòng biāo trung tiêu

Hán Việt: trung tiêu · Pinyin: zhòng biāo

Tổng quan

trúng thầu | thắng thầu

Cấu tạo: (trung) + (tiêu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trúng thầu | thắng thầu

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 施工單位對公開招標的工程彼此競價投標,最後由出價最低的單位取得承包工程的權利,稱為「中標」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 投标得中:第一建筑公司夺魁~。

Eng

  • CC-CEDICT to win a tender; to win a bid
  • Cihui to win a tender; to win a bid

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

投标