中校

zhōng xiào trung giáo

Hán Việt: trung giáo · Pinyin: zhōng xiào

Tổng quan

sĩ quan trung cấp trong quân đội Trung Quốc | thượng tá | tư lệnh

Cấu tạo: (trung) + (giáo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sĩ quan trung cấp trong quân đội Trung Quốc | thượng tá | tư lệnh

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.職官名。秦、漢置,掌理宮廷的營建和管理,為將作大匠的屬官。唐置中校署,屬將作監,掌舟、車、馬、兵器等事。 2.我國現行海、陸、空三軍官階之一。介於上校及少校之間。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 官名。秦汉置,为将作大匠属官,佐治宫室。唐有中校署,属将作监,掌舟车等事; 主帅所在的营帐。校,古代军营的名称; 军衔的一级,低于上校﹑高于少校。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.官名。秦汉置,为将作大匠属官,佐治宫室。唐有中校署,属将作监,掌舟车等事。 2.主帅所在的营帐。校,古代军营的名称。 3.军衔的一级,低于上校﹑高于少校。

Eng

  • CC-CEDICT middle ranking officer in Chinese army|lieutenant colonel|commander
  • Cihui middle ranking officer in Chinese army; lieutenant colonel; commander