中根
trung căn
Hán Việt: trung căn · Pinyin: zhōng gēn
Tổng quan
trung căn (術語)六根之利鈍,有上中下三者,有非利非鈍之六根者,謂之中根。☸
Nghĩa
Việt
- Cihui trung căn (術語)六根之利鈍,有上中下三者,有非利非鈍之六根者,謂之中根。☸
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 佛教语。中等根器。指二乘中的缘觉; 指具有中等根器的人。
- Tân Hoa Tự Điển 1.佛教语。中等根器。指二乘中的缘觉。 2.指具有中等根器的人。