中槍

zhòng qiāng trung thương

Hán Việt: trung thương · Pinyin: zhòng qiāng

Tổng quan

bị trúng đạn | bị bắn

Cấu tạo: (trung) + (thương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bị trúng đạn | bị bắn

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 被枪弹打中,比喻受到攻击或伤害(多指言辞方面的)。

Eng

  • CC-CEDICT to be hit by a gun|shot
  • Cihui to be hit by a gun; shot