qiāng thương

Hán Việt: thương · Pinyin: qiāng

Tổng quan

【Dịch nghĩa】Cái giáo bạt 【Khang Hi】[Loại thiên 類篇] 剡木傷盜曰槍。 Diệm mộc thương đạo viết thương. (Đẽo gỗ để làm bị thương trộm cướp, thứ ấy gọi là Thương) 【Phiên thiết】[Đường vận 唐韻] 七羊切 Thất dương thiết [Tập vận 集韻] [Vận hội 韻會] [Chính vận 正韻] 千羊切,音鏘。 Thiên dương thiết, âm Thương. 【Bộ】Mộc木

槍響 · 槍1. · 槍2. · 槍子兒 · 槍林彈雨 · 槍瞄得准 · 槍聲甚急 · 割槍

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinqiāng
Hán Việtthương
Quảng Đôngcaang1
Mân Namtshiunn
Nhật BảnYARI
Hàn Quốc
Chú âmㄑㄧㄤˉ
Hán ngữ Trung cổchiang
Phản thiết楚耕切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng2

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Đẽo gỗ làm đồ binh. Cái súng. Cọc rào. Rập. Như {đầu thương địa} [頭槍地] rập đầu sát xuống đất. Một âm là {sanh}. Như {sàm sanh} [欃槍] sao chổi.

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm sang cơ sang (súng) [Eng: gun]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名]_x000D_ 1.武器名:(1)長棍一端嵌以尖銳的金屬頭,可用以刺擊。如:「長槍」。(2)可發射子彈以射擊目標的武器。口徑一般在十一厘米以下。如:「步槍」、「手槍」、「散彈槍」、「槍炮彈藥」。_x000D_ 2.形狀像槍的器物。如:「焊槍」、「煙槍」、「水槍」、「電子槍」。_x000D_ 3.量詞。計算槍枝發射的單位。如:「他連開三槍才打中目標。」_x000D_ 4.姓。如漢代有槍傳。_x000D_ [動]_x000D_ 碰撞。通「搶」。《莊子.逍遙遊》:「我決起而飛,槍榆、枋,時則不至而控於地而已矣,奚以之九萬里而南為?」漢.司馬遷〈報任少卿書…

Eng

  • CC-CEDICT surname Qiang
  • CC-CEDICT gun|firearm|rifle|spear|thing with shape or function similar to a gun|CL:支[zhi1],把[ba3],桿|杆[gan3],條|条[tiao2],枝[zhi1]|to substitute for another person in a test|to knock|classifier for rifle shots

ja

  • JMdict spear|lance|javelin|lance|jeering

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】七羊切【集韻】【韻會】【正韻】千羊切,𠀤音鏘。【說文】距也。【周禮·秋官·職金】國有大故,而用金石,則掌其令。【註】用金石者,作槍雷椎椁之屬。【揚雄·長楊賦】木雍槍纍,以爲儲胥。 又【玉篇】木兩頭銳也。【類篇】剡木傷盜曰槍。 又曰器也。見槈字註。 又抵也。【前漢·路溫舒傳】見獄吏,則頭槍地。 又【前漢·天文志】紫宮左之星曰天槍。 又姓。【姓苑】漢槍傳。 又【集韻】【韻會】楚耕切【正韻】抽庚切,𠀤音崢。【爾雅·釋天】彗星爲欃槍。亦叶音鏘。【宋·謝瞻·張子房詩】婉婉幙中畫,輝輝天業昌。鴻門銷薄蝕,垓下隕欃槍。 考證:〔【周禮·秋官·職舍】國有大故,而用金石,則掌其令。〕 謹照原文職舍改職金。

Thuyết Văn

歫也。 從木。倉聲。 一曰槍攘也。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

止部曰。歫、止也。一曰槍也。按槍有相迎鬬爭之意。通俗文曰。剡木傷盜曰槍。今俗作鎗。 七羊切。十部。 三字句。攘各本從木。誤。今正。莊子在宥。傖囊。崔譔作戕囊。云戕囊猶搶攘。晉灼注漢書曰。搶攘、亂皃也。按許無從手之搶。凡槍攘、上從木、下從手。

【槍】 (thương ⟨sanh⟩) Nghĩa: cự vậy Một thuyết khác: 槍攘也

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Thảo thư

Dị thể: 鎗 · 𥎄 · 枪 · 鎗 · 枪 · 枪