中氣
trung khí
Hán Việt: trung khí · Pinyin: zhōng qì
Tổng quan
trung khí
Nghĩa
Việt
- Cihui trung khí
- Cihui 1. trung khí (Mỗi năm mặt trời di chuyển 360o trên Hoàng đạo, từ Đông chí, cách nhau 30o là một trung khí. Âm lịch chia một năm 24 tiết thành hai loại tiết khí và trung khí, chia thành 20 trung khí như: vũ thuỷ, xuân phân, cốc vũ, tiểu mãn, hạ chí, đại thử, xử thử, thu phân, sươn…
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.中國古代根據地球繞行太陽的位置制定二十四氣,並進一步分為十二個「中氣」與十二個「節氣」。其中,與春分、秋分、夏至、冬至等二分二至相距為三十度的倍數的為中氣,夾在其間的為節氣。十二個中氣分別決定十二個月分,沒有中氣的月分便為閏月,即「無中置閏」。 2.中和之氣。唐.白居易〈中和節頌〉:「和維大和,中維大中。以暢中氣,以播和風。」唐.皎然〈答鄭方回〉詩:「高秋日月清,中氣天地正。」 3.丹田之氣。《老殘遊記》第二回:「仗著他的喉嚨,要多高有多高;他的中氣,要多長有多長。」 4.中醫上指脾胃的消化、吸收、升清、降濁的生理功能。有時單指脾的功能。