中洲

zhōng zhōu trung châu

Hán Việt: trung châu · Pinyin: zhōng zhōu

Tổng quan

ùng đất ở phía trong, không giáp biển. trung châu trung châu ☆Vùng đất ở phía trong, không giáp biển. trung châu (雜名)須彌山之四方,有南贍部等四大洲,此四大洲各有二中洲附屬之。俱舍論十一曰:「四大洲側各有二中洲。贍部洲邊二中洲者,一遮末羅洲,二筏羅遮末羅洲。」☸

Cấu tạo: (trung) + (châu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ùng đất ở phía trong, không giáp biển. trung châu trung châu ☆Vùng đất ở phía trong, không giáp biển. trung châu (雜名)須彌山之四方,有南贍部等四大洲,此四大洲各有二中洲附屬之。俱舍論十一曰:「四大洲側各有二中洲。贍部洲邊二中洲者,一遮末羅洲,二筏羅遮末羅洲。」☸

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 洲中; 海中仙岛,借称道士所居。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.洲中。 2.海中仙岛,借称道士所居。