中洲
trung châu
Hán Việt: trung châu · Pinyin: zhōng zhōu
Tổng quan
Vùng đất ở phía trong, không giáp biển
1.洲中。 2.海中仙岛,借称道士所居。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 Vùng nội địa
- Tần suất từ Vùng đất ở phía trong, không giáp biển.; Dùng đất ở phía trong, không giáp biển
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.洲中。 2.海中仙岛,借称道士所居。