zhōu châu

Hán Việt: châu · Pinyin: zhōu

Tổng quan

lục địa đảo trong sông

洲府 · 洲渚 · 洲的 · 洲际 · 洲际的 · 洲际导弹 · 东洲 · 中洲

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinzhōu
Hán Việtchâu
Quảng Đôngzau1
Mân Namtsiu
Nhật BảnSHIMA
Hàn Quốc
Chú âmㄓㄡˉ
Hán ngữ Trung cổcju
Baxter-Sagarttu
Hán ngữ Thượng cổtu
Phản thiết職流切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Bãi cù lao, trong nước có chỗ ở được gọi là {châu}. Đỗ Phủ [杜甫] : {Dĩ ánh châu tiền lô địch hoa} [已映洲前蘆荻花] (Thu hứng [秋興]) Đã chiếu sáng những bông lau trước bãi cù lao. Châu, đất liền lớn gọi là {châu}. Địa cầu chia làm năm châu là châu Á, Âu, Phi, Úc và Mỹ.;

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm châu châu á, châu mĩ, châu phi [Eng: Asia, America, Africa]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.水上的陸塊。如:「沙洲」。《詩經.周南.關雎》:「關關雎鳩,在河之洲。」 2.地理學上稱地球上的大塊陸地為「洲」。如:「亞洲」、「歐洲」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 洲 (形声。从水,州声。洲”本作州”,后人加水以别州县之字。本义水中的陆地) 同本义 关关雎鸠,在河之洲。--《诗·周南·关雎》 又有薮曰云连徒洲。--《国语·楚语》 淮有三洲。--《诗·小雅·鼓钟》。传淮上地。” 避渚洲。--宋·文天祥《后序》 又如洲沚(洲渚,洲淤。水中小块陆地);洲岛(水中陆地);洲场(指有所出产的水中陆地);洲屿(江中沙洲);洲浦(洲溆。洲边) 大陆,地球上陆地的大的划区,特指其大小和结构上与岛屿和半岛不同的大片陆地及以山脉为界的大盆地 天下有五 洲zhōu ⒈水中的陆地沙~。橘子~。 ⒉大陆及其附属岛屿的总称七大~即亚~、非~、…

Eng

  • CC-CEDICT continent|island in a river

ja

  • JMdict mid-ocean sandbank

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【正韻】職流切【集韻】【韻會】之由切,𠀤音周。【說文】水渚也。【爾雅·釋水】水中可居曰洲。又【釋名】聚也。人及鳥物所聚息之處也。【詩·周南】在河之洲。 又靈洲,漢縣名,屬北地郡。 又【韻補】叶專於切,音朱。【劉楨·魯都賦】素秋二七,天漢指隅。緹帷彌津,丹帳覆洲。【說文】本作州,後人加水以別州縣字。

Tự hình

  • Giáp cốt
  • Kim văn
  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư