中流

zhōng liú trung lưu

Hán Việt: trung lưu · Pinyin: zhōng liú

Tổng quan

giữa dòng ạng người bình thường, không sang không hèn. trung lưu trung lưu ☆Hạng người bình thường, không sang không hèn. trung lưu (術語)譬煩惱也。以眾生為煩惱,在生死之中流故也。維摩經阿閦佛品曰:「不此岸,不彼岸,不中流。」注曰:「生曰:此岸者生死也,彼岸者涅槃也,中流者結使也。」☸

Cấu tạo: (trung) + (lưu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giữa dòng ạng người bình thường, không sang không hèn. trung lưu trung lưu ☆Hạng người bình thường, không sang không hèn. trung lưu (術語)譬煩惱也。以眾生為煩惱,在生死之中流故也。維摩經阿閦佛品曰:「不此岸,不彼岸,不中流。」注曰:「生曰:此岸者生死也,彼岸者涅槃也,中流者結使也。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.河流的中央。《史記.卷四.周本紀》:「武王渡河,中流,有魚躍入王舟中,武王俯取以察。」唐.張祜〈題潤州金山寺〉詩:「樹色中流見,鐘聲兩岸聞。」 2.普通、中等。如:「中流社會」。《晉書.卷六○.列傳.張輔》:「中流小事,亦無取焉,而班皆書之,不如二也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹中道,正道; 江河中央;水中; 南北朝及南宋时,常用以指长江中游,今九江上下一带地方; 泛指河流的中游; 一般;普通; 指普通的人。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹中道,正道。 2.江河中央;水中。 3.南北朝及南宋时,常用以指长江中游,今九江上下一带地方。 4.泛指河流的中游。 5.一般;普通。 6.指普通的人。

Eng

  • CC-CEDICT midstream
  • Cihui midstream

ja

  • JMdict mid-stream|middle course|middle class
  • JMdict banishment (to a somewhat distant province)|middle-degree punishment of the three banishment punishments under the ritsuryō system