中游
trung du
Hán Việt: trung du · Pinyin: zhōng yóu
Tổng quan
đoạn giữa của sông | mức trung bình | tầng lớp trung | giữa dòng ùng đất ở khoảng giữa con sông. trung du trung du ☆Vùng đất ở khoảng giữa con sông.
Nghĩa
Việt
- Cihui đoạn giữa của sông | mức trung bình | tầng lớp trung | giữa dòng ùng đất ở khoảng giữa con sông. trung du trung du ☆Vùng đất ở khoảng giữa con sông.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 河流介於上游與下游之間的一段。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 介于河流上游和下游间的河段。与上游和下游并无严格的分界∮道的落差较上游小,水流也较上游平缓,冲刷和淤积作用大致保持平衡,河床较稳定。
Eng
- CC-CEDICT the middle stretches of a river|middle level|middle echelon|midstream
- Cihui the middle stretches of a river; middle level; middle echelon; midstream