中焦
trung tiêu
Hán Việt: trung tiêu · Pinyin: zhōng jiāo
Tổng quan
(Đông y) trung tiêu, phần cơ thể trong khoang bụng (giữa cơ hoành và rốn, bao gồm lá lách và dạ dày)
Nghĩa
Việt
- Cihui (Đông y) trung tiêu, phần cơ thể trong khoang bụng (giữa cơ hoành và rốn, bao gồm lá lách và dạ dày)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 中醫上指膈下、臍部以上的部位。內有脾、胃等臟腑。主要功能為脾胃的消化轉輸,並為血液營養生化的來源。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 中医学名词。三焦之一。指腹腔的上部; 中医学名词。温度辨证。指持续高热阶段,邪在胃肠或脾经。
- Tân Hoa Tự Điển 1.中医学名词。三焦之一。指腹腔的上部。 2.中医学名词。温度辨证。指持续高热阶段,邪在胃肠或脾经。
Eng
- CC-CEDICT (TCM) middle burner, the part of the body within the abdominal cavity (between the diaphragm and the navel, including the spleen and stomach)
- Cihui 中焦 hōngjiāo* n. <Ch. med.> body cavity between the diaphragm and the umbilicus
ja
- JMdict middle jiao (in traditional Chinese medicine)|middle burner