中用

zhōng yòng trung dụng

Hán Việt: trung dụng · Pinyin: zhōng yòng

Tổng quan

hữu ích | có ích | phiên âm Đài Loan ùng được việc. trúng dụng trúng dụng ☆Dùng được việc.

Cấu tạo: (trung) + (dụng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hữu ích | có ích | phiên âm Đài Loan ùng được việc. trúng dụng trúng dụng ☆Dùng được việc.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 合用、有用。《史記.卷六.秦始皇本紀》:「吾前收天下書不中用者盡去之。」《紅樓夢》第五二回:「他縱依了,姑娘們不依,也未必中用。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 顶用;合用;宜于使用你这个人真不中用|这等文书,如何中用?

Eng

  • CC-CEDICT useful|helpful|Taiwan pr. [zhong4 yong4]
  • Cihui 中用 hōngyòng v.p. of use; useful

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

顶用