中略
trung lược
Hán Việt: trung lược · Pinyin: zhōng lüè
Tổng quan
sự rút bỏ âm giữa (của từ), (âm nhạc) sự nhấn lệch (ngôn ngữ học) hiện tượng rụng âm giữa (của từ), (y học) sự ngất, (âm nhạc) nhấn lệch
Nghĩa
Việt
- Cihui sự rút bỏ âm giữa (của từ), (âm nhạc) sự nhấn lệch (ngôn ngữ học) hiện tượng rụng âm giữa (của từ), (y học) sự ngất, (âm nhạc) nhấn lệch
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 引文中省略詞句的術語。如:「韓愈的〈師說〉一文說:『師者,所以傳道、授業、解惑也。(中略)吾師道也;夫庸知其年之先後生於吾乎?是故無貴、無賤、無長、無少,道之所存,師之所存也。』正是說明為師的道理。」
Eng
- Cihui 中略 hōnglüè f.e. part omitted (used as an ellipsis mark within brackets in a quoted passage) ◆n. <lg.> syncope
ja
- JMdict omission (of middle part of a text)|ellipsis