中的

zhòng dì trung đích

Hán Việt: trung đích · Pinyin: zhòng dì

Tổng quan

bắn trúng mục tiêu | (nghĩa bóng) nói trúng phóc rúng vào cái đã nhắm. trúng đích trúng đích ☆Trúng vào cái đã nhắm.

Cấu tạo: (trung) + (đích)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bắn trúng mục tiêu | (nghĩa bóng) nói trúng phóc rúng vào cái đã nhắm. trúng đích trúng đích ☆Trúng vào cái đã nhắm.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 射中靶心。比喻能掌握事物的重點。《淮南子.泰族》:「其所以中的剖微者,正心也。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.議對》:「譬射侯中的,二名雖殊,即議之別體也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指箭射中靶心; 指达到目的; 犹言中肯,切当。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指箭射中靶心。 2.指达到目的。 3.犹言中肯,切当。

Eng

  • CC-CEDICT to hit the target|(fig.) to hit the nail on the head
  • Cihui to hit the target; (fig.) to hit the nail on the head