中的

zhòng dìtrung đích

Hán Việt: trung đích · Pinyin: zhòng dì

Tổng quan

Trúng vào cái đã nhắm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.指箭射中靶心。 2.指达到目的。 3.犹言中肯,切当。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

射中靶心。比喻能掌握事物的重點。《淮南子.泰族》:「其所以中的剖微者,正心也。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.議對》:「譬射侯中的,二名雖殊,即議之別體也。」

Cấu tạo: 中 (trung) + 的 (đích)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 trúng đích
  • Tần suất từ Trúng vào cái đã nhắm.; trung gian, ở giữa; rúng vào cái đã nhắm.; bắn trúng mục tiêu , (nghĩa bóng) nói trúng phóc
  • Biên soạn 中的 zhòngdì v.o. hit the mark

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 射中靶心。比喻能掌握事物的重點。《淮南子.泰族》:「其所以中的剖微者,正心也。」南朝梁.劉勰《文心雕龍.議對》:「譬射侯中的,二名雖殊,即議之別體也。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.指箭射中靶心。 2.指达到目的。 3.犹言中肯,切当。
  • Kaggle Zh-Vi mesne

Eng

  • Cihui to hit the target; (fig.) to hit the nail on the head
  • Tần suất từ 中的 zhòngdì v.o. hit the mark

Đức

  • Handedict ins Schwarze treffen

Từ liên quan

Gần nghĩa

中专 · 中东 · 中中 · 中举 · 中乘 · 中亚 · 中产 · 中人