中秋

zhōng qiū trung thu

Hán Việt: trung thu · Pinyin: zhōng qiū

Tổng quan

Tết Trung thu, lễ hội truyền thống ngắm trăng vào ngày 15 tháng 8 âm lịch iết rằm tháng tám âm lịch, giữa mùa thu. trung thu trung thu ☆Tiết rằm tháng tám âm lịch, giữa mùa thu.

Cấu tạo: (trung) + (thu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Tết Trung thu, lễ hội truyền thống ngắm trăng vào ngày 15 tháng 8 âm lịch iết rằm tháng tám âm lịch, giữa mùa thu. trung thu trung thu ☆Tiết rằm tháng tám âm lịch, giữa mùa thu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.仲秋。指秋季第二個月。《周禮.夏官.大司馬》:「中秋教治兵,如振旅之陳。」 2.農曆八月十五日。參見「中秋節」條。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 即中秋节”月到中秋分外明。

Eng

  • CC-CEDICT the Mid-autumn festival, the traditional moon-viewing festival on the 15th of the 8th lunar month
  • Cihui the Mid-autumn festival, the traditional moon-viewing festival on the 15th of the 8th lunar month

ja

  • JMdict 15th day of the 8th lunar month|eighth month of the lunar calendar