中稻

zhōng dào trung đạo

Hán Việt: trung đạo · Pinyin: zhōng dào

Tổng quan

lúa vụ giữa (không sớm, không muộn)。插秧期或生長期和成熟期比早稻稍晚的稻子。

Cấu tạo: (trung) + (đạo)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lúa vụ giữa (không sớm, không muộn)。插秧期或生長期和成熟期比早稻稍晚的稻子。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 大陸地區指插秧期、生長期或成熟期比早稻稍晚的稻子。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 水稻的一种类型。全生育期120-150天。对光照长短的反应与早稻相近,但插秧期和成熟期比早稻稍晩。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.水稻的一种类型。全生育期120-150天。对光照长短的反应与早稻相近,但插秧期和成熟期比早稻稍晩。

Eng

  • Cihui 中稻 zhōngdào n. semi-late/middle-season rice