中立
trung lập
Hán Việt: trung lập · Pinyin: zhōng lì
Tổng quan
trung lập | tính trung lập ứng giữa, không ngã về bên nào. trung lập trung lập ☆Đứng giữa, không ngã về bên nào.
Nghĩa
Việt
- Cihui trung lập | tính trung lập ứng giữa, không ngã về bên nào. trung lập trung lập ☆Đứng giữa, không ngã về bên nào.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.居中站立。《大戴禮記.保傅》:「故成王中立而聽朝,則四聖維之。」《宋史.卷一三八.樂志十三》:「聖子中立,臣工四環。」 2.處於對立的各方之間,不傾向任何一方。《國語.晉語二》:「吾秉君以殺太子,吾不忍;通復故交,吾不敢,中立其免乎?」《文明小史》第三五回:「現在俄日打仗的事,我們守定中立,那裡容得插手?」 3.獨立自主。《史記.卷一二三.大宛列傳》:「單于死,昆莫乃率其眾遠徙,中立,不肯朝會匈奴。」 4.意志堅屹不搖。明.徐霖《繡襦記》第四一折:「爾李氏狎邪而白堅貞之志,波靡而勵中立之行。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 指不去帮助或反对处在战争状态中任何一方的立场。其中包括不允许任何一方利用其领土作为战场和建立军事基地;不参加任何军事联盟等; 使中立我们要争取和中立这些人。
- Tân Hoa Tự Điển ①指不去帮助或反对处在战争状态中任何一方的立场。其中包括不允许任何一方利用其领土作为战场和建立军事基地;不参加任何军事联盟等。②使中立我们要争取和中立这些人。
Eng
- CC-CEDICT neutral|neutrality
- Cihui neutral; neutrality
ja
- JMdict neutrality