中等

zhōng děng trung đẳng

Hán Việt: trung đẳng · Pinyin: zhōng děng

Tổng quan

trung bình . Bậc trung, trung đẳng, trung cấp, hạng vừa: 中等學校 Trường trung cấp; 中等教育 Giáo dục trung cấp; 中等貨 Hàng hạng vừa; b. Vừa, trung bình, bình thường: 中等城市 Thành phố vừa; 中等個兒 Khổ người trung bình (bình thường); 11. Đang: 在研究中 Đang nghiên cứu; 在印刷中 Đang in; 12. Trung, Trung Hoa, Trung Quốc (nói tắt), trong nước (chỉ Trung Quốc): 中文 Trung văn, Hoa văn, chữ Trung Quốc; 古今中外 Xưa và nay, trong n…

Cấu tạo: (trung) + (đẳng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trung bình . Bậc trung, trung đẳng, trung cấp, hạng vừa: 中等學校 Trường trung cấp; 中等教育 Giáo dục trung cấp; 中等貨 Hàng hạng vừa; b. Vừa, trung bình, bình thường: 中等城市 Thành phố vừa; 中等個兒 Khổ người trung bình (bình thường); 11. Đang: 在研究中 Đang nghiên cứu; 在印刷中 Đang in; 12. Trung, Trung…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.介於上等和下等、高等和初等之間的等級。《周禮.秋官.司儀》:「公於上等,侯伯於中等,子男於下等。」《鏡花緣》第一一回:「此地向來買賣都是大市中等銀色,今老兄既將上等銀子付我,自應將色扣去。」 2.形容身材不高不矮。如:「中等個兒」。《水滸傳》第四○回:「只覺不恁麼長,中等身材,敢是有些髭鬚?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 介于上等与下等或高等与初等之间的等级; 形容(身材)不高不矮。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.介于上等与下等或高等与初等之间的等级。 2.形容(身材)不高不矮。

Eng

  • CC-CEDICT medium
  • Cihui medium

ja

  • JMdict second grade|medium quality|average|middle class|secondary grade