中策

zhōng cè trung sách

Hán Việt: trung sách · Pinyin: zhōng cè

Tổng quan

trung sách (giữa thượng sách và hạ sách)。不及上策而勝過下策的計策或辦法。

Cấu tạo: (trung) + (sách)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trung sách (giữa thượng sách và hạ sách)。不及上策而勝過下策的計策或辦法。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 中等的計策。唐.杜牧〈罪言〉:「中策莫如取魏。」《精忠岳傳》第四五回:「今都臨安雖是中策,尚可以號召四方,以圖恢復。」也稱為「中計」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 中等的计策。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.中等的计策。

Eng

  • Cihui 中策 hōngcè n. second-best plan