中節
trung tiết
Hán Việt: trung tiết · Pinyin: zhōng jié
Tổng quan
đoạn trung tâm
Nghĩa
Việt
- Cihui đoạn trung tâm
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.通常古人用於指音樂合於適當的法度、規範及道德要求,比喻為適中節度。《禮記.中庸》:「喜怒哀樂之未發謂之中,發而皆中節謂之和。」 2.中的、確著。《金瓶梅》第二回:「老娘也不消三智五猜,只一智,便猜個中節。」
Eng
- Cihui 中節 hòngjié v.p. 1. rhythmic 2. proper and just