中縫

zhōng fèng trung phùng

Hán Việt: trung phùng · Pinyin: zhōng fèng

Tổng quan

khoảng trống dọc trong báo giữa hai trang liền kề | đường chỉ dọc ở lưng quần áo 1. phần giữa hai trang báo (thường đăng quảng cáo, rao vặt)。報紙左右兩版之間的狹長的部分,有的報紙在這裡刊登廣告或啓事等。 2. lỗ đính các trang sách。木版書每一頁中間的狹長部分,折疊起來是書口。 3. sống lưng áo。衣服背部中間的竪縫。

Cấu tạo: (trung) + (phùng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khoảng trống dọc trong báo giữa hai trang liền kề | đường chỉ dọc ở lưng quần áo 1. phần giữa hai trang báo (thường đăng quảng cáo, rao vặt)。報紙左右兩版之間的狹長的部分,有的報紙在這裡刊登廣告或啓事等。 2. lỗ đính các trang sách。木版書每一頁中間的狹長部分,折疊起來是書口。 3. sống lưng áo。衣服背部中間的竪縫。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.線裝書前後半頁之間的折縫。也稱為「版心」、「頁心」。 2.報紙左右兩版間狹長的部分。 3.衣服背部中間的豎縫。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 上衣背后中间的竖缝或裤管前面的折痕; 木版书每页中间的狭长部分,多标有书名和页码,折叠起来为书口; 报纸左右两版之间的狭长部分,有的报纸在这里刊登广告﹑启事或某些资料。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.上衣背后中间的竖缝或裤管前面的折痕。 2.木版书每页中间的狭长部分,多标有书名和页码,折叠起来为书口。 3.报纸左右两版之间的狭长部分,有的报纸在这里刊登广告﹑启事或某些资料。

Eng

  • CC-CEDICT vertical space in a newspaper between two attached pages|vertical line on the back of clothing
  • Cihui vertical space in a newspaper between two attached pages; vertical line on the back of clothing