縫

féngphùngNôm phúng

Hán Việt: phùng · Pinyin: féng · Nôm: phúng

Tổng quan

May áo

縫工 · 縫1. · 縫2. · 縫上一趟 · 光縫 · 拔縫 · 裁縫 · 開縫

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinféng
Hán Việtphùng
Âm Nômphúng
Quảng Đôngfung3
Mân Namhông
Nhật BảnHOU
Hàn Quốc봉
Chú âmㄈㄥˊ
Hán ngữ Trung cổbyung
Baxter-Sagart(mə-)[b](r)oŋ
Hán ngữ Thượng cổ(mə-)[b](r)oŋ
Phản thiết符容切
Thanh mẫu奉

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu May áo. Chắp vá. Mạnh Giao [孟郊] : Từ mẫu thủ trung tuyến, Du tử thân thượng y. Lâm hành mật mật phùng, Ý khủng trì trì quy. Thùy ngôn thốn thảo tâm, Báo đắc tam xuân huy ? [慈母手中線, 遊子身上衣, 臨行密密縫, 意恐遲遲歸, 誰言寸草心, 報得三春輝] (Du tử ngâm [遊子吟]) Sợi chỉ trong lòng bàn tay người mẹ hiền giờ đây ở trên áo người con đi chơi xa. Đó là sợi dây tình mật thiết ràng buộc bước chân người du tử, khiến dù đi xa muôn dặm, cũng không quên lãng gia đình. Lúc người con lên đường, bà mẹ khâu sợi chỉ ấy kỹ càng lên trên vạt áo, ý e ngại rằng con vì vui thú nơi xa mà trễ đường về. Lòng mẹ hiền thương mến con mới rộng rãi…

Nôm

  • Giản Dị Hán Nôm phùng phùng (may vá) [Eng: to sew and mend]
  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: phùng Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 以針線綴補。如:「縫合傷口」。唐.孟郊〈遊子吟〉:「臨行密密縫,意恐遲遲歸。」

Eng

  • CC-CEDICT to sew, to stitch
  • CC-CEDICT seam, crack, narrow slit, CL:道[dao4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤符容切,音逢。【說文】以鍼紩衣也。【詩·召南】羔羊之縫。【傳】縫言縫殺之,大小得其制。又【魏風】可以縫裳。【左傳·昭二年】敢拜子之彌縫敞邑。【註】猶補合也。 又【集韻】符風切【正韻】符中切,𠀤音馮。義同。 又【廣韻】扶用切【集韻】房用切,𠀤音俸。衣縫也。【周禮·天官】縫人掌王宮之縫線之事。【禮·檀弓】古者冠縮縫,今也衡縫。 考證:〔【左傳·昭二年】敢拜子之彌縫。〕 謹照原文彌縫下增敞邑二字。

Thuyết Văn

㠯鍼紩衣也。 从糸。逢聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

鍼下曰。所㠯縫也。召南。羔羊之縫。傳曰。縫言縫殺之大小得其宜。引申之義也。 符容切。九部。

【縫】 (phùng ⟨phúng⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) , Thanh phù (聲符): 逢 (phùng) Phiên thiết: Phù dung thiết Thượng tự: 符 (phù) , Hạ tự: 容 (dung) Trung cổ thanh mẫu: 奉母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: phồng (âm hệ: 0 , từ vựng: 0) Nghĩa: dĩ châm (Cái kim khâu. Lý Bạc) trật y (Áo. Như y phục [衣服) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 綘 · 綘 · 缝 · 缝 · 缝