féng phùng

Hán Việt: phùng · Pinyin: féng

Tổng quan

972.

縫工 · 縫1. · 縫2. · 縫上一趟 · 光縫 · 拔縫 · 裁縫 · 騎縫

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinféng
Hán Việtphùng
Quảng Đôngfung3
Mân Namhông
Nhật BảnHOU
Hàn Quốc
Chú âmㄈㄥˊ
Hán ngữ Trung cổbyung
Baxter-Sagart(mə-)[b](r)oŋ
Hán ngữ Thượng cổ(mə-)[b](r)oŋ
Phản thiết符容切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu May áo. Chắp vá. Mạnh Giao [孟郊] : {Từ mẫu thủ trung tuyến, Du tử thân thượng y. Lâm hành mật mật phùng, Ý khủng trì trì quy. Thùy ngôn thốn thảo tâm, Báo đắc tam xuân huy ?} [慈母手中線, 遊子身上衣, 臨行密密縫, 意恐遲遲歸, 誰言寸草心, 報得三春輝] (Du tử ngâm [遊子吟]) Sợi chỉ trong lòng bàn tay người mẹ hiền giờ…

Nôm

  • Lục Vân Tiên Âm Nôm: phùng Xuất hiện 1 lần trong Lục Vân Tiên

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 以針線綴補。如:「縫合傷口」。唐.孟郊〈遊子吟〉:「臨行密密縫,意恐遲遲歸。」

Eng

  • CC-CEDICT to sew|to stitch
  • CC-CEDICT seam|crack|narrow slit|CL:道[dao4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】【韻會】𠀤符容切,音逢。【說文】以鍼紩衣也。【詩·召南】羔羊之縫。【傳】縫言縫殺之,大小得其制。又【魏風】可以縫裳。【左傳·昭二年】敢拜子之彌縫敞邑。【註】猶補合也。 又【集韻】符風切【正韻】符中切,𠀤音馮。義同。 又【廣韻】扶用切【集韻】房用切,𠀤音俸。衣縫也。【周禮·天官】縫人掌王宮之縫線之事。【禮·檀弓】古者冠縮縫,今也衡縫。 考證:〔【左傳·昭二年】敢拜子之彌縫。〕 謹照原文彌縫下增敞邑二字。

Thuyết Văn

㠯鍼紩衣也。 从糸。逢聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

鍼下曰。所㠯縫也。召南。羔羊之縫。傳曰。縫言縫殺之大小得其宜。引申之義也。 符容切。九部。

【縫】 (phùng ⟨phúng⟩) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 逢 (phùng) Phiên thiết: Phù dung thiết Thượng tự: 符 (phù) | Hạ tự: 容 (dung) Trung cổ thanh mẫu: 奉母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'ph' + vận mẫu 'ông' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: phồng (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: dĩ châm (Cái kim khâu. Lý Bạc) trật y (Áo. Như {y phục} [衣服) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 綘 · 綘 · 缝 · 缝 · 缝