中耕

zhōng gēng trung canh

Hán Việt: trung canh · Pinyin: zhōng gēng

Tổng quan

trung canh; xới đất; bừa cỏ。作物生長期中,在植株之間進行鋤草、鬆土叫做中耕。

Cấu tạo: (trung) + (canh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui trung canh; xới đất; bừa cỏ。作物生長期中,在植株之間進行鋤草、鬆土叫做中耕。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在作物生長期內,以鋤頭或農業機械在作物行株間除草、疏鬆土壤、培土,使空氣流通,促使作物吸收肥料,加速成長。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 作物生长期中,在植株之间锄草﹑松土,叫做"中耕"。中耕可使土壤表层疏松,防止水分蒸发,使空气流通,提高土壤温度,加速肥料的分解,消灭杂草,有利于作物的生长。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.作物生长期中,在植株之间锄草﹑松土,叫做"中耕"。中耕可使土壤表层疏松,防止水分蒸发,使空气流通,提高土壤温度,加速肥料的分解,消灭杂草,有利于作物的生长。

Eng

  • Cihui 中耕 hōnggēng* v. <agr.> intertill