中肯

zhòng kěntrung khẳng

Hán Việt: trung khẳng · Pinyin: zhòng kěn

Tổng quan

đúng trọng tâm; trúng điểm yếu. lời nói anh ấy trúng trọng tâm

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.《庄子.养生主》"技经肯綮之未尝,而况大輑乎?"肯,着骨之肉; 綮,筋骨结合处。肯綮为肢体紧要之处,后即以"中肯"指言论击中要害或恰到好处。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

比喻言詞切實扼要,恰到好處。《明史.卷二一三.張居正傳》:「間出一語輒中肯,人以是嚴憚之。」《文明小史》第一五回:「你們的話,說來說去,據我看來,直截沒有一句話中肯的。」

Cấu tạo: 中 (trung) + 肯 (khẳng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 他的話很中肯。
  • Tần suất từ sự vững chắc; sức thuyết phục (lập luận) sự thích đáng, sự thích hợp; sự xác đáng; thích hợp; đúng lúc; trung khải/trung khẳng/trúng khải/trúng khẳng: đúng trọng tâm/trúng điểm yếu; đúng trọng tâm; trúng điểm yếu. lời nói anh ấy trúng trọng tâm.; trúng điểm yếu
  • Biên soạn 中肯 hòngkěn s.v. 1. apropos; pertinent; to the point

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 比喻言詞切實扼要,恰到好處。《明史.卷二一三.張居正傳》:「間出一語輒中肯,人以是嚴憚之。」《文明小史》第一五回:「你們的話,說來說去,據我看來,直截沒有一句話中肯的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.《庄子.养生主》"技经肯綮之未尝,而况大輑乎?"肯,着骨之肉; 綮,筋骨结合处。肯綮为肢体紧要之处,后即以"中肯"指言论击中要害或恰到好处。
  • Kaggle Zh-Vi ad rem

Eng

  • Cihui pertinent; apropos
  • Tần suất từ 中肯 hòngkěn s.v. 1. apropos; pertinent; to the point , Guānzhòng duì wǒmen tíchūle ∼ de pīpíng. The criticism aimed at us by the audience was right to the point. 2. <phy.> critical

Đức

  • Handedict treffend

Từ liên quan

Gần nghĩa

中肯的 · 中专 · 中东 · 中中 · 中举 · 中乘 · 中亚 · 中产