肯
khẳng
Hán Việt: khẳng · Pinyin: kěn
Tổng quan
biến thể cũ của 肯[ken3] đồng ý chấp thuận bằng lòng
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | kěn |
|---|---|
| Hán Việt | khẳng |
| Quảng Đông | hang2 |
| Mân Nam | khíng |
| Nhật Bản | UBENAU |
| Hàn Quốc | 긍 |
| Chú âm | ㄎㄣˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | khongx |
| Phản thiết | 可亥切 |
| Thanh mẫu | 溪 |
| Vận | 等 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Khá, ừ được. Bằng lòng cho gọi là {khẳng}. Như {khẳng định} [肯定] nhận là như có vậy, thừa nhận. Một âm là {khải}. Thịt thăn, thịt áp xương. Chỗ cần cốt của sự lý gì gọi là {khải khính} [肯綮].;
Nôm
- Bảng Tra Chữ Nôm khứng khứng (ưng thuận) [Eng: to agree to]
- Bảng Tra Chữ Nôm khừng lừng khừng [Eng: dilly-dally]
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.許可、答應。如:「首肯」、「他不肯讓我辭職。」《國語.晉語四》:「楚眾欲止,子玉不肯。」 2.願意、樂意。《詩經.邶風.終風》:「終風且霾,惠然肯來。」唐.杜甫〈哀王孫〉詩:「問之不肯道姓名,但道困苦乞為奴。」 [副] 那裡、怎麼。表示反問的語氣,相當於「豈」。唐.岑參〈梁園歌送河南王說判官〉詩:「當時置酒延枚叟,肯料平臺狐兔走。」唐.李白〈流夜郎贈辛判官〉詩:「氣岸遙凌豪士前,風流肯落他人後!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 肯 (会意。小篆字形从肉,从冎省。本义着骨之肉) 同本义 胓,骨间肉胓胓着也。--《说文》。俗字误作肯。 技经肯綮之未尝。--《庄子·养生主》 又如肯綮 肯 〈动〉 假借为可”。表示应允,同意 太后不肯。--《战国策·赵策》 留为小吏,不肯。--唐·柳宗元《童区寄传》 又如劝说了半天,他才肯了;肯认(认可,同意);肯可(赞成,同意);肯首(点头表示同意);肯酒(允婚酒。表示女方应允亲事) 愿意,心甘情愿、乐意 莫肯我顾。--《诗·魏风·硕鼠》 肯kěn ⒈愿意他~帮助人。只要~努力,就能成功。 ⒉同意,许可首~(点头同意)。 ⒊贴附在骨头上的肉。 ⒋ ①…
Eng
- CC-CEDICT old variant of 肯[ken3]
- CC-CEDICT to agree; to consent|to be willing to
Nguồn gốc
top-bottom
Khang Hy
【唐韻】苦等切,坑上聲。【說文】骨閒肉也。【玉篇】今作肯。 又【集韻】可亥切,音愷。【字林】著骨肉也。
Thuyết Văn
骨閒肉肎肎箸也。 从肉。从冎省。 一曰骨無肉也。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
肎肎、附箸難解之皃。莊子說庖丁解牛曰。技經肯綮之未嘗。肯、崔引此解釋之。綮音罄。司馬云。猶結處也。按肎之言可也。故心所願曰肎。得其窾郤曰中肎。引伸之義也。 冎者、剔肉置其骨也。肎肎相箸。有待於剔。故從冎。陸德明引說文、字林皆口乃反。唐韵苦等切。按肎等二字古音同在一部。故皆在海韵。音轉入六部。乃在抍等韵也。作肯。 此別一義。
【肎】 (khẳng) Lục thư: Hội ý Cấu trúc: Hội ý — Kết hợp: 肉 (nhục ⟨nhụ|nậu⟩ (Thịt. Là do chất như)) + 冎省 (quả tỉnh) Phiên thiết: Khổ đẳng thiết Thượng tự: 苦 (khổ) | Hạ tự: 等 (đẳng) Trung cổ thanh mẫu: 溪母 — thứ thanh (次清) Quy tắc: thanh mẫu 'kh' + vận mẫu 'ai' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → hỏi Suy luận: khải (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: cốt (Xương) gian (Khoảng giữa.) nhục (Thịt. Là do chất như) kh…
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 肎 · 𠕔 · 𣥤 · 𦘫 · 𦙎 · 𦙡 · 𦚋 · 𮌈 · 肎 · 肯 · 肻 · 肯